| Thiên Vương Chùy |
[ Trấn Bang Chi Bảo ] Hám thiên Vũ Thần Nhật Khôi ( Thủy )
|
- Sinh Lực ( 130 -> 200 )
- Kháng Hỏa ( 25 -> 30 )
- Thân Pháp ( 10 – 20 )
- Trùy Phong Quyết ( 1 – 3 )
- Thời Gian Choáng ( 40 – 50 )
- Kĩ Năng Thừa Vân Quyết ( 1 – 3 )
|
| Thiên Vương Thương |
[ Trấn Bang Chi Bảo ] Kế Nghiệp Huyền Vũ Tinh Hoàn ( Thủy )
|
- Sinh Lực ( 130 -> 200 )
- Kháng Hỏa ( 25 -> 30 )
- Thân Pháp ( 10 – 20 )
- Huyết Chiến Bát Phương ( 1 – 3 )
- Thời Gian Choáng ( 40 – 50 )
- Kĩ Năng Truy Tinh Trục Nguyệt ( 1 – 3 )
|
| Đường Môn Phi Đao |
[ Trấn Bang Chi Bảo ] Băng Hàn Khấu Tâm Trạc ( Mộc )
|
- Sinh Lực ( 200 -> 300 )
- Làm Chậm ( 30 – 40 )
- Kĩ Năng Nhiếp Hồn Nguyệt Ảnh ( 1 – 3 )
- Phong Thủ Vật Lý ( 20 -> 30 )
- Nội Lực ( 150 -> 200 )
- Kĩ Năng Tiểu Lí Phí Đao ( 1 – 3 )
|
| Đường Môn Cửu Cung |
[ Trấn Bang Chi Bảo ] Sâm Hoàng Kim Tiền Trạc ( Mộc ) |
- Sinh Lưc ( 100->200)
- Kĩ Năng Cửu Cung Phi Tinh ( 1 -> 3 )
- Thời Gian Làm Chậm ( 30 -> 40 )
- Phong Thủ Vật Lý ( 20 -> 30 )
- Nội Lực ( 100->200 )
- Kĩ Năng Tán Hoa Tiêu ( 1 - > 3 )
|
| Ngũ Độc Chưởng |
[ Trấn Bang Chi Bảo ] U Lung Thiên Cương Ngọc Bội ( Thổ ) |
- Sinh Lực ( 150 –> 200 )
- Phòng Thủ Vật Lý ( 20 -> 30 )
- Nội Lực ( 150 -> 200 )
- Thời Gian trúng độc ( 60 -> 80 )
- Kĩ Năng Âm Phong Thực Cốt ( 1->3 )
- Kĩ Năng Thiên cương địa sát ( 1-> 3)
|
| Cái Bang Bổng |
[ Trấn Bang Chi Bảo ] Định Khải Diên Môn Vũ Liên ( Kim ) |
- Sinh Lực ( 150 - > 200 )
- Kháng Băng ( 25 -> 30 )
- Nội Lực ( 200->250 )
- Kháng Tất Cả ( 16 -> 25 )
- Kĩ Năng Cái Bang Bổng Pháp ( 1 -> 3 )
- Phòng Thủ Vật Lý ( 16-> 25 )
|
| Nga Mi Buff |
[ Trấn Bang Chi Bảo ] Vô Trần Ngọc Nữ Truy Y ( Mộc ) |
- Sinh Lực ( 150 -> 200 )
- Thời Gian Phục Hồi ( 40 -> 50 )
- Kĩ Năng Phổ Độ Trúng Sinh ( 1 -> 3 )
- Kháng Lôi ( 25 -> 35 )
- Thời Gian Làm Choáng ( 30 -> 40 )
- Chuyển Hóa Sát Thương thành nội lực ( 5 -> 10 )
|
| Côn Lôn Bùa |
[ Trấn Bang Chi Bảo ] Vũ Ảo Khí Hàn Sương Đạo Bào ( Thổ ) |
- Sinh Lực ( 250 -> 350 )
- Thời Gian Phục Hồi ( 40 -> 50 )
- Kĩ Năng Khí Tâm Phù ( 1 -> 3 )
- Phòng Thủ Vật Lý ( 20 -> 30 )
- Nội Lực ( 150 -> 200 )
- Kĩ Năng Mê Tung Ảo Ảnh ( 1-> 3 )
|